Tới nội dung chính

漉

漉
lù
lộc
⽔bộ thuỷ · 14 nét

lọc (chất lỏng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lọc (chất lỏng)

    • 。

      Lọc nước cho khô.

漉
lù
lộc
BỘ THỦ⽔
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu