滴灌

滴灌
guàn
tích quán

tưới nhỏ giọt; tưới nhỏ từng giọt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tưới nhỏ giọt; tưới nhỏ từng giọt

    • Loại cây này cần được tưới nhỏ giọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.