滴漏

滴漏
lòu
tích lậu

đồng hồ nước; khắc lậu (clepsydra)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng hồ nước; khắc lậu (clepsydra)

    • Đồng hồ nước là một công cụ đo thời gian cổ xưa.

  2. động từ

    rắc; vãi; tung rải

    • Nước bị rò rỉ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.