Tới nội dung chính

滁

滁
Chú
trừ
⽔bộ thuỷ · 12 nét

sông Trừ (ở An Huy)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sông Trừ (ở An Huy)

    • 。

      Sông Trừ ở tỉnh An Huy.

滁
Chú
trừ
BỘ THỦ⽔
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu