Tới nội dung chính

溽

溽
rù
nhục
⽔bộ thuỷ · 13 nét

ẩm ướt; lầy lội

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ẩm ướt; lầy lội

    • 。

      Thời tiết ẩm ướt khiến người ta khó chịu.

  2. 貳形tính từ

    oi bức; ẩm ướt

    • 。

      Thời tiết oi bức khiến người ta khó chịu.

溽
rù
nhục
BỘ THỦ⽔
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu