Tới nội dung chính

溯

溯
sù
tố
⽔bộ thuỷ · 13 nét

truy nguyên; ngược dòng (tìm về nguồn gốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    truy nguyên; ngược dòng (tìm về nguồn gốc)

    • 。

      Chúng tôi ngược dòng đi lên.

溯
sù
tố
BỘ THỦ⽔
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu