Tới nội dung chính

溟

溟
míng
minh
⽔bộ thuỷ · 13 nét

mưa phùn; (văn) biển cả

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    mưa phùn; (văn) biển cả

    • 。

      Ngoài trời mưa phùn lất phất.

  2. 貳名danh từ

    biển cả; đại dương

    • 。

      Cơn mưa lất phất.

溟
míng
minh
BỘ THỦ⽔
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu