Tới nội dung chính

溘

溘
kè
khạp
⽔bộ thuỷ · 13 nét

trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt

    • 。

      Anh ấy đột ngột qua đời.

溘
kè
khạp
BỘ THỦ⽔
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu