Tới nội dung chính

溏

溏
táng
đường
⽔bộ thuỷ · 13 nét

lỏng; chưa đông đặc (dùng cho lòng đào)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    lỏng; chưa đông đặc (dùng cho lòng đào)

    • 。

      Trứng lòng đào rất ngon.

  2. 貳名danh từ

    vũng nước; ao nhỏ

    • 。

      Trong cái ao này có rất nhiều cá.

溏
táng
đường
BỘ THỦ⽔
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu