Tới nội dung chính

湳

湳
nǎn
nươm
⽔bộ thuỷ · 12 nét

dùng trong địa danh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dùng trong địa danh

  2. 貳名danh từ

    Nan (họ)

湳
nǎn
nươm
BỘ THỦ⽔
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu