Tới nội dung chính

湓

湓
pén
bồn
⽔bộ thuỷ · 12 nét

nước chảy tràn; (tên sông Bồn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nước chảy tràn; (tên sông Bồn)

  2. 貳名danh từ

    sông Quy (tên một con sông)

    • 。

      Sông Bồn là một nhánh của sông Trường Giang.

湓
pén
bồn
BỘ THỦ⽔
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu