湍流

湍流
tuānliú
thoan lưu

sự rối loạn; dòng chảy hỗn loạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sự rối loạn; dòng chảy hỗn loạn

    • Dòng chảy rối có thể ảnh hưởng đến chuyến bay của máy bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.