tuān
thoan
bộ thuỷ · 12 nét

chảy xiết; chảy cuồn cuộn (của nước)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chảy xiết; chảy cuồn cuộn (của nước)

    • Nước sông chảy xiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.