cān
xan
bộ thuỷ · 12 nét

cơm; bữa ăn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơm; bữa ăn(kế thừa)

    吃饭的时候;食物chīfàn de shíhou; shíwù

    • Chúng ta cùng ăn bữa trưa nhé.

  2. lượng từ

    bữa (lượng từ cho bữa ăn)(kế thừa)

    用来计数吃饭的次数yònglái jìshù chīfàn de cìshù

  3. động từ

    ăn; nếm (văn)(kế thừa)

    吃饭;进食chī fàn;jìnshí

    • Chúng ta cùng ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.