游弋

游弋
yóu
du dặc

tuần du; tuần tra (trên biển)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tuần du; tuần tra (trên biển)

    • Tàu chiến đang tuần tra trên biển.

  2. động từ

    tuần tra; tuần phòng

    • Tàu chiến tuần tra trên biển.

  3. động từ

    bơi lội; lượn lờ (trên mặt nước)

    • Những con vịt đang bơi lội trên hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.