Tới nội dung chính

渲

渲
xuàn
tuyển
⽔bộ thuỷ · 12 nét

tô màu; rửa màu (trong hội họa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tô màu; rửa màu (trong hội họa)

    • 。

      Anh ấy dùng mực để tô một bức tranh.

渲
xuàn
tuyển
BỘ THỦ⽔
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu