Tới nội dung chính

渫

渫
xiè
tiết
⽔bộ thuỷ · 12 nét

loại bỏ; thủ tiêu; giết

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    loại bỏ; thủ tiêu; giết

  2. 貳动động từ

    thải ra; bài xuất; xếp thành hàng ra

    • 。

      Con sông này có thể thoát nước.

  3. 參动động từ

    vớt; trục vớt; nạo vét

    • 。

      Con sông này cần được nạo vét.

  4. 肆名danh từ

    họ Tiết

渫
xiè
tiết
BỘ THỦ⽔
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu