温温

温温
wēnwēn
ôn ôn

nhẹ nhàng; ôn hòa; dịu dàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ nhàng; ôn hòa; dịu dàng

    • Anh ấy nói chuyện nhẹ nhàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.