Tới nội dung chính

渥

渥
wò
ác
⽔bộ thuỷ · 12 nét

thấm ướt; dính vào; nhúng vào

2 nghĩa#29163
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thấm ướt; dính vào; nhúng vào

    • 。

      Nước mưa làm ẩm ướt mặt đất.

  2. 貳动động từ

    làm phong phú; bổ sung; sung thực; đầy đặn

    • 。

      Nước mưa làm đất đai màu mỡ.

渥
wò
ác
BỘ THỦ⽔
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu