Tới nội dung chính

渠

渠
qú
cừ
⽔bộ thuỷ · 11 nét

kênh; mương; rãnh thoát nước

5 nghĩaLượng từ 条
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kênh; mương; rãnh thoát nước

    • 。

      Con kênh này rất dài.

  2. 貳形tính từ

    (văn) to lớn; vĩ đại

  3. 參代đại từ

    (phương ngữ) anh ấy; cô ấy; hắn

    • 。

      Anh ấy là bạn của tôi.

  4. 肆名danh từ

    (cũ) vành bánh xe ngựa; vành xe

  5. 伍名danh từ

    họ Khư

渠
jù
cừ
BỘ THỦ⽔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu