/
渠
渠
cừ
⽔bộ thuỷ · 11 nétkênh; mương; rãnh thoát nước
5 nghĩaLượng từ 条
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kênh; mương; rãnh thoát nước
- 。
Con kênh này rất dài.
- 貳形tính từ
(văn) to lớn; vĩ đại
- 參代đại từ
(phương ngữ) anh ấy; cô ấy; hắn
- 。
Anh ấy là bạn của tôi.
- 肆名danh từ
(cũ) vành bánh xe ngựa; vành xe
- 伍名danh từ
họ Khư
渠
cự
⽔bộ thuỷ · 11 nétsao có thể như vậy được?; lẽ nào
1 nghĩaLượng từ 条
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sao có thể như vậy được?; lẽ nào
- ?
Làm sao có chuyện như vậy được?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
渠
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kênh; mương; rãnh thoát nước
- 。
Con kênh này rất dài.
- 貳形tính từ
(văn) to lớn; vĩ đại
- 參代đại từ
(phương ngữ) anh ấy; cô ấy; hắn
- 。
Anh ấy là bạn của tôi.
- 肆名danh từ
(cũ) vành bánh xe ngựa; vành xe
- 伍名danh từ
họ Khư
渠
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sao có thể như vậy được?; lẽ nào
- ?
Làm sao có chuyện như vậy được?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)