Tới nội dung chính

渕

渕
yuān
⽔bộ thuỷ · 11 nét

vực sâu; vũng nước sâu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vực sâu; vũng nước sâu(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy rơi xuống vực sâu.

  2. 貳形tính từ

    sâu thẳm; xa xôi(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy học vấn uyên bác.

  3. 參形tính từ

    sâu xa; uyên thâm(kế thừa)

渕
yuān
BỘ THỦ⽔
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu