Tới nội dung chính

渔

渔
yú
ngư
⽔bộ thuỷ · 11 nét

người buôn lậu hàng qua biên giới (thường bằng đường biển hoặc đường sông)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người buôn lậu hàng qua biên giới (thường bằng đường biển hoặc đường sông)

    • 。

      Anh ấy là một ngư dân.

  2. 貳动động từ

    đánh cá; đi câu cá

    • 。

      Anh ấy thích câu cá bên sông.

渔
yú
ngư
BỘ THỦ⽔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu