Tới nội dung chính

渎

渎
dú
độc
⽔bộ thuỷ · 11 nét

bất kính; vô lễ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    bất kính; vô lễ

    • 。

      Bạn không thể bất kính với công việc.

  2. 貳名danh từ

    (văn) mương; rãnh thoát nước

渎
dú
độc
BỘ THỦ⽔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu