清福

清福
qīng
thanh phúc

phúc thanh nhàn; cuộc sống thảnh thơi sung sướng (nhất là khi về hưu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phúc thanh nhàn; cuộc sống thảnh thơi sung sướng (nhất là khi về hưu)

    • Sau khi nghỉ hưu, anh ấy sống một cuộc sống an nhàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.