清淤

清淤
qīng
thanh ứ

nạo vét bùn; khơi thông lòng kênh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nạo vét bùn; khơi thông lòng kênh

    • Chúng ta cần nạo vét lòng sông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.