清流

清流
qīngliú
thanh lưu

dòng nước trong; (bóng) người thanh liêm; luồng tư tưởng trong sáng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dòng nước trong; (bóng) người thanh liêm; luồng tư tưởng trong sáng

    • Dòng nước trong của con sông này rất đẹp.

  2. danh từ

    (văn) (bóng) người thanh liêm, không bị nhiễm bởi những ảnh hưởng xấu xa; dòng nước trong

  3. danh từ

    dòng nước trong; (bóng) kẻ sĩ thanh liêm không màng quyền thế

    • Anh ấy là một người thanh liêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.