清汤

清汤
qīngtāng
thanh thang

nước dùng trong; canh thanh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước dùng trong; canh thanh

    • Bát canh này rất ngon.

  2. danh từ

    súp trong; nước dùng trong

    • Tôi thích uống canh trong.

  3. danh từ

    nước dùng trong; súp thanh

    • Tôi thích uống súp trong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.