- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
nước dùng trong; canh thanh
nước dùng trong; canh thanh
Bát canh này rất ngon.
súp trong; nước dùng trong
Tôi thích uống canh trong.
nước dùng trong; súp thanh
Tôi thích uống súp trong.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
nước dùng trong; canh thanh
nước dùng trong; canh thanh
Bát canh này rất ngon.
súp trong; nước dùng trong
Tôi thích uống canh trong.
nước dùng trong; súp thanh
Tôi thích uống súp trong.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.