Tới nội dung chính

淳

淳
chún
thuần
⽔bộ thuỷ · 11 nét

hàng chính hãng; nguyên bản; không qua chỉnh sửa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hàng chính hãng; nguyên bản; không qua chỉnh sửa

    • 。

      Anh ấy là một người chất phác.

  2. 貳形tính từ

    thuần khiết; đơn giản; ngây thơ

  3. 參形tính từ

    cương trực; chính trực

淳
chún
thuần
BỘ THỦ⽔
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu