淤灌

淤灌
guàn
ứ quán

tưới phù sa; bồi đất bằng nước lũ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tưới phù sa; bồi đất bằng nước lũ

    • Nông dân dùng phương pháp tưới ngập để làm màu mỡ đất đai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.