huàn
hoán
bộ thuỷ · 10 nét

phóng túng; phóng đãng; ăn chơi trụy lạc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phóng túng; phóng đãng; ăn chơi trụy lạc

    • Nhiệt huyết của anh ấy dần dần tan biến.

  2. động từ

    tan rã; tản mác

    • Băng tuyết bắt đầu tan rã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.