Tới nội dung chính

涘

涘
sì
sĩ
⽔bộ thuỷ · 10 nét

bờ sông; bờ bãi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bờ sông; bờ bãi

    • 。

      Bên bờ sông có rất nhiều cây.

涘
sì
sĩ
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu