Tới nội dung chính

涓

涓
juān
quyên
⽔bộ thuỷ · 10 nét

suối nhỏ; khe suối

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    suối nhỏ; khe suối

    • 。

      Dòng suối nhỏ chảy róc rách.

  2. 貳动động từ

    chọn lọc; tuyển chọn

    • 。

      Cô ấy đã chọn một bộ quần áo đẹp.

  3. 參名danh từ

    Quyên (họ)

涓
juān
quyên
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu