Tới nội dung chính

涒

涒
tūn
thôn
⽔bộ thuỷ · 10 nét

năm Thân (tên cổ liên quan đến sao Mộc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    năm Thân (tên cổ liên quan đến sao Mộc)

    • 。

      Sao Mộc là hành tinh lớn nhất trong hệ mặt trời.

  2. 貳动động từ

    nôn; ói; nôn mửa

涒
tūn
thôn
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu