Tới nội dung chính

浽

浽
suī
tuy
⽔bộ thuỷ · 10 nét

mưa nhỏ; mưa phùn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mưa nhỏ; mưa phùn(kế thừa)

    • 。

      Mưa phùn rơi cả ngày.

  2. 貳名danh từ

    mưa phùn; mưa nhỏ(kế thừa)

    • 。

      Những hạt mưa phùn rơi trên cửa sổ.

浽
suī
tuy
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu