Tới nội dung chính

海角

海角
hǎijiǎo
hải giác

mũi đất; mỏm đất nhô ra biển

2 nghĩa#35469
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mũi đất; mỏm đất nhô ra biển

    • 。

      Chúng tôi đi đến mũi đất để ngắm mặt trời mọc.

  2. 貳名danh từ

    áo choàng rộng; áo khoác ngoài

    • 。

      Mũi đất này rất đẹp.

海
hǎi
hải
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu