Tới nội dung chính

浬

浬
lǐ
lý
⽔bộ thuỷ · 10 nét

hải lý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    hải lý

    • 1852。

      Một hải lý bằng 1852 mét.

浬
lǐ
lý
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu