Tới nội dung chính

浥

浥
yì
ấp
⽔bộ thuỷ · 10 nét

ẩm ướt; lầy lội

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ẩm ướt; lầy lội

    • 。

      Nước mưa làm ẩm ướt mặt đất.

  2. 貳形tính từ

    ẩm ướt; thấm ướt

    • 。

      Nước mưa làm ẩm ướt mặt đất.

浥
yì
ấp
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu