Tới nội dung chính

浡

浡
bó
bột
⽔bộ thuỷ · 10 nét

đầy đủ; sung đủ; đủ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đầy đủ; sung đủ; đủ

  2. 貳形tính từ

    trào dâng; phun trào (của suối, nước)

    • 。

      Nước suối phun trào.

浡
bó
bột
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu