Tới nội dung chính

浜

浜
bāng
banh
⽔bộ thuỷ · 10 nét

dòng chảy; dòng nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dòng chảy; dòng nước

    • 。

      Con suối này rất dài.

  2. 貳名danh từ

    sông; suối; đồng bằng

    • 。

      Con lạch này rất dài.

浜
bāng
banh
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu