浚渫

浚渫
jùnxiè
tuấn tiết

vớt; trục vớt; nạo vét

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vớt; trục vớt; nạo vét

    • Con sông này cần được nạo vét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.