jùn
tuấn
bộ thuỷ · 10 nét

nạo vét (sông ngòi); khơi thông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nạo vét (sông ngòi); khơi thông

    • Con sông này cần được nạo vét sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.