Tới nội dung chính

浒

浒
hǔ
hử
⽔bộ thuỷ · 9 nét

bờ sông; bến sông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bờ sông; bến sông

    • 。

      Bên bờ sông có rất nhiều cây.

浒
hǔ
hử
BỘ THỦ⽔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu