Tới nội dung chính

浏

浏
liú
lưu
⽔bộ thuỷ · 9 nét

sáng sủa; rõ ràng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    sáng sủa; rõ ràng

    • 。

      Anh ấy có một đôi mắt trong sáng.

  2. 貳形tính từ

    nước sâu thẳm

    • 。

      Nước sông này rất sâu.

  3. 參形tính từ

    nhanh nhẹn; lanh lợi

    • 。

      Anh ấy là một người nhanh nhẹn.

浏
liú
lưu
BỘ THỦ⽔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu