Tới nội dung chính

浍

浍
kuài
quái
⽔bộ thuỷ · 9 nét

lỗ thoát nước sàn; thoát sàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lỗ thoát nước sàn; thoát sàn

    • 。

      Con mương này rất sâu.

  2. 貳名danh từ

    dòng chảy; dòng nước

    • 。

      Con sông Quái Hà này rất dài.

浍
kuài
quái
BỘ THỦ⽔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu