Tới nội dung chính

洸

洸
guāng
quang
⽔bộ thuỷ · 9 nét

nước lấp lánh; sáng lòa (ánh nước)

1 nghĩa#29474
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nước lấp lánh; sáng lòa (ánh nước)

洸
guāng
quang
BỘ THỦ⽔
9 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu