Tới nội dung chính

洚

洚
jiàng
giáng
⽔bộ thuỷ · 9 nét

lũ lụt; nước lớn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lũ lụt; nước lớn

洚
jiàng
giáng
BỘ THỦ⽔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu