Tới nội dung chính

洎

洎
jì
kịp
⽔bộ thuỷ · 9 nét

đạt tới; đến; và (nối từ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đạt tới; đến; và (nối từ)

    • 。

      Nước ngập đến đầu gối.

  2. 貳介giới từ

    một khi; hễ (khi)

    • ,。

      Đến cuối đời, càng thêm già yếu.

洎
jì
kịp
BỘ THỦ⽔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu