Tới nội dung chính

洌

洌
liè
liệt
⽔bộ thuỷ · 9 nét

thuần khiết; đơn giản; ngây thơ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thuần khiết; đơn giản; ngây thơ

    • 。

      Nước này rất trong.

  2. 貳动động từ

    gội đầu; tắm gội; tẩy rửa

    • 。

      Anh ấy dùng nước sạch để rửa tay.

洌
liè
liệt
BỘ THỦ⽔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu