Tới nội dung chính

泵

泵
bèng
bơm
⽔bộ thuỷ · 9 nét

bơm; máy bơm

1 nghĩa#19280
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bơm; máy bơm

    • 。

      Cái bơm này hỏng rồi.

泵
bèng
bơm
BỘ THỦ⽔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu