Tới nội dung chính

泮

泮
pàn
phán
⽔bộ thuỷ · 8 nét

(văn) tan chảy; (kiến trúc) ao bán nguyệt trong văn miếu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (văn) tan chảy; (kiến trúc) ao bán nguyệt trong văn miếu

  2. 貳动động từ

    tan ra; tan rã

    • 。

      Băng tuyết tan chảy.

泮
pàn
phán
BỘ THỦ⽔
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu